TanroDictionary Sổ từ

derisive

/dɪˈraɪsɪv/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chế nhạo, nhạo báng, chế giễu; làm trò cười.tính từ

Ví dụ

  1. She gave a derisive laugh at his silly joke.

  2. a derisive laughter

    nụ cười chế giễu

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép