Nghĩa tiếng Việt
- Xem derivation: Sự bắt nguồn, nguồn gốc; sự tìm ra nguồn gốc (một từ); sự nêu lên nguồn gốc (một từ)tính từ
Ví dụ
-
The entry derivational points to derivation.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép