TanroDictionary Sổ từ

dermatoglyphic

/ˌdɜːməˈtɑːfɪɡlɪk/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thuộc dấu bàn chân, dấu bàn tay.tính từ

Ví dụ

  1. The dermatoglyphic mark was clear on the page.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép