Nghĩa tiếng Việt
- Làm giảm, làm mất, lấy đi; làm tổn hại, đụng chạm đến, xúc phạm đến.động từ
- Làm điều có hại cho thanh thế của mình.động từ
- Bị tụt cấp, bị tụt mức.động từ
Ví dụ
-
Do not derogate from his authority in public.
-
A rude remark can derogate your image.
-
The machine may derogate over time.
-
to derogate from someone's power
giảm quyền lực của người nào
-
to derogate from someone's merit
làm mất giá trị của người nào
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép