Nghĩa tiếng Việt
- Sự làm giảm, sự xúc phạm (uy tín, danh dự của ai... ); sự bị xúc phạm (uy tín, danh dự... ).danh từ
- Sự vi phạm, sự làm trái luật (luật pháp).danh từ
Ví dụ
-
That insult was a clear derogation of her honor.
-
The act was a direct derogation of the law.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép