TanroDictionary Sổ từ

derogatory

/dɪˈrɒɡətri/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Làm giảm; xúc phạm đến (uy tín, danh dự, danh giá, quyền lợi... ); không xứng với (phẩm giá, địa vị... ).tính từ
  2. Vi phạm, làm trái (luật pháp).tính từ

Ví dụ

  1. Please do not make any derogatory remarks about him.

  2. That comment sounded derogatory and unfair.

  3. a derogatory remark

    lời nhận xét làm giảm giá trị người khác

  4. a derogatory behaviour

    cách cư xử không xứng với phẩm giá của mình

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép