TanroDictionary Sổ từ

derrick

/ˈderɪk/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cần trục, cần cẩu.danh từ
  2. Giàn giếng dầu.danh từ

Ví dụ

  1. The derrick lifted the heavy box.

  2. The derrick stood near the sea.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép