TanroDictionary Sổ từ

derry

/ˈdɛri/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thành kiến; điều không thích.danh từ

Ví dụ

  1. His derry against noise was hard to ignore.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép