Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của desaltđộng từ
Ví dụ
-
They desalted the data carefully.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/dɪsˈɒltɪd/
They desalted the data carefully.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép