Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của descantđộng từ
Ví dụ
-
She descanted at length about music.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈdeskæntɪd/
She descanted at length about music.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép