Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của descendđộng từ
- Có nguồn gốc từ.tính từ
Ví dụ
-
She descended the stairs slowly.
-
He is descended from a long line of teachers.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép