Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của descend.động từ
- Đi xuống.tính từ
Tiếng Nhật
- 降りふりmưa, tuyết rơi
Ví dụ
-
The descending steps were steep and slippery.
-
The plane was descending through thick clouds.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép