TanroDictionary Sổ từ

descending

/dɪˈsɛndɪŋ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của descend.động từ
  2. Đi xuống.tính từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The descending steps were steep and slippery.

  2. The plane was descending through thick clouds.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép