Nghĩa tiếng Việt
- Bộ hoàn hiệu, bộ giải nhiễu tín hiệu.danh từ
Ví dụ
-
The descrambler made the signal clear again.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌdiˈskræmbəlɜː/
The descrambler made the signal clear again.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép