Nghĩa tiếng Việt
- Người tả, người mô tả, người miêu tả.danh từ
Ví dụ
-
The describer gave clear details.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/dɪˈskrɑɪbɜː/
The describer gave clear details.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép