Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của describe.động từ
Ví dụ
-
She is describing the room in detail.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/dɪskrˈaɪbɪŋ/
She is describing the room in detail.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép