TanroDictionary Sổ từ

deselection

/dˌiːsɪlˈɛkʃən/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự loại bỏ một ứng cử viên, vì người ấy đang có chân trong quốc hội.danh từ

Ví dụ

  1. His deselection surprised many voters in the district.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép