Nghĩa tiếng Việt
- Khử nhạy, làm bớt nhạy.động từ
Ví dụ
-
The spray can desensitise skin very quickly.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌdiːˈsensətaɪz/
The spray can desensitise skin very quickly.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép