Nghĩa tiếng Việt
- Khử nhạy, làm bớt nhạy.động từ
Ví dụ
-
The training can desensitize the patient to noise.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌdiˈsɛntsəˌtɑɪz/
The training can desensitize the patient to noise.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép