Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của desensitize.động từ
- Sự khử nhạy, sự làm bớt nhạy.danh từ
Ví dụ
-
The treatment is desensitizing the skin slowly.
-
The desensitizing reduced her fear of loud sounds.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép