Nghĩa tiếng Việt
- Người bỏ ra đi, kẻ bỏ trốn; kẻ đào ngũ.danh từ
Ví dụ
-
The deserter left the group during the storm.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/dɪˈzɜːtə(r)/
The deserter left the group during the storm.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép