Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của desert.động từ
Ví dụ
-
He kept deserting his post during the long shift.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/dɪzˈɜːtɪŋ/
He kept deserting his post during the long shift.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép