TanroDictionary Sổ từ

deserting

/dɪzˈɜːtɪŋ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của desert.động từ

Ví dụ

  1. He kept deserting his post during the long shift.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép