Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của deserveđộng từ
- Đáng, xứng đáng.tính từ
Tiếng Nhật
- 当然とうぜんđương nhiên, hợp lý, xứng đáng
Ví dụ
-
He deserved the praise for his hard work.
-
Your long effort made the award deserved.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép