TanroDictionary Sổ từ

deserved

/dɪˈzɜːvd/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của deserveđộng từ
  2. Đáng, xứng đáng.tính từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. He deserved the praise for his hard work.

  2. Your long effort made the award deserved.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép