TanroDictionary Sổ từ

deserving

/dɪˈzɜːvɪŋ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đáng khen, đáng thưởng.tính từ
  2. Đáng (được khen, bị khiển trách... ).tính từ
  3. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của deserve.động từ

Ví dụ

  1. She is a deserving winner of the prize.

  2. The broken chair was deserving of repair.

  3. He is deserving praise for his hard work.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép