TanroDictionary Sổ từ

desexualization

/ˌdezəkəswelʃəˈneɪʃə/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự làm mất giới tính bằng cách mổ lấy buồng trứng hay tinh hoàn.danh từ

Ví dụ

  1. The surgery caused desexualization in the animal.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép