Nghĩa tiếng Việt
- Làm mất giới tính bằng cách mổ lấy buồng trứng hay tinh hoàn.động từ
Ví dụ
-
The team chose to desexualize the character design.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌdiˈsɛkʃəwəˌlɑɪz/
The team chose to desexualize the character design.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép