Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của desiccateđộng từ
Tiếng Nhật
- カサカサkhô ráp
Ví dụ
-
The heat desiccated the fruit quickly.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈdesɪkeɪtɪd/
The heat desiccated the fruit quickly.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép