TanroDictionary Sổ từ

desiccation

/ˌdesɪˈkeɪʃn/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự làm khô, sự sấy khô.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The fruit needed desiccation before storage.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép