TanroDictionary Sổ từ

desideratum

/dɪˌzɪdəˈrɑːtəm/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Điều ao ước, điều khao khát; việc cầu chưa được.danh từ

Ví dụ

  1. Peace was his main desideratum in life.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép