TanroDictionary Sổ từ

designate

/ˈdezɪɡneɪt/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Được chỉ định, được bổ nhiệm (nhưng chưa chính thức nhận chức).tính từ
  2. Chỉ rõ, định rõ.động từ
  3. Chọn lựa, chỉ định, bổ nhiệm.động từ
  4. Đặt tên, gọi tên, mệnh danh.động từ

Ví dụ

  1. He was appointed as the ambassador designate last week.

  2. Please designate one room for study.

  3. They will designate a new leader for the team.

  4. to designate someone by the name off...

  5. ambassador designate

    đại sứ mới được chỉ định (nhưng chưa trình quốc thư)

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép