Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của designate.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
They were designating a room for quiet study.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/dˈɛzɪɡnˌeɪtɪŋ/
They were designating a room for quiet study.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép