TanroDictionary Sổ từ

designation

/ˌdezɪɡˈneɪʃn/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự chỉ rõ, sự định rõ.danh từ
  2. Sự chọn lựa, sự chỉ định, sự bổ nhiệm.danh từ
  3. Sự gọi tên, sự mệnh danh.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The designation came after a long review.

  2. Her designation as leader was welcome.

  3. The designation for this tool is new.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép