Nghĩa tiếng Việt
- Sự chỉ rõ, sự định rõ.danh từ
- Sự chọn lựa, sự chỉ định, sự bổ nhiệm.danh từ
- Sự gọi tên, sự mệnh danh.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The designation came after a long review.
-
Her designation as leader was welcome.
-
The designation for this tool is new.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép