Nghĩa tiếng Việt
- Có mục đích dụng ý, cố ý; có ý đồ.D
Ví dụ
-
He designedli left the room before the meeting started.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/dɪˈzaɪnɪdli/
He designedli left the room before the meeting started.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép