TanroDictionary Sổ từ

designedly

/dɪˈzaɪnɪdli/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Có mục đích dụng ý, cố ý; có ý đồ.D

Ví dụ

  1. He designedli left the room before the meeting started.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép