Nghĩa tiếng Việt
- Người phác hoạ, người vẽ kiểu, người phác thảo cách trình bày (một quyển sách... ), người trang trí (sân khấu... ), người thiết kế (vườn, công viên... ).danh từ
Tiếng Nhật
- デザイナーnhà thiết kế
Ví dụ
-
The designer sketched a bright room.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép