TanroDictionary Sổ từ

designing

/dɪˈzɑɪnin/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự phác hoạ, sự vẽ kiểu, sự thiết kế, sự trình bày.danh từ
  2. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của design.động từ
  3. Gian ngoan, xảo quyệt, lắm mưu kế, lắm thủ đoạn.tính từ

Ví dụ

  1. The designing took most of the morning.

  2. They are designing a small, useful table.

  3. The designing clerk hid the missing papers.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép