Nghĩa tiếng Việt
- Sự phác hoạ, sự vẽ kiểu, sự thiết kế, sự trình bày.danh từ
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của design.động từ
- Gian ngoan, xảo quyệt, lắm mưu kế, lắm thủ đoạn.tính từ
Ví dụ
-
The designing took most of the morning.
-
They are designing a small, useful table.
-
The designing clerk hid the missing papers.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép