Nghĩa tiếng Việt
- Tính nhẹ dạ.danh từ
- Tính không nghiêm khắc.danh từ
Ví dụ
-
Her desipience led to a poor choice.
-
The rules were made with some desipience.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép