TanroDictionary Sổ từ

desirability

/dɪˌzɑɪrəˈbɪləti/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự đáng thèm muốn; sự đáng ao ước, sự đáng khát khao.danh từ

Ví dụ

  1. He kept the desirability on the desk.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép