Nghĩa tiếng Việt
- Sự đáng thèm muốn; sự đáng ao ước, sự đáng khát khao.danh từ
Ví dụ
-
He kept the desirability on the desk.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/dɪˌzɑɪrəˈbɪləti/
He kept the desirability on the desk.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép