Nghĩa tiếng Việt
- Đáng thèm muốn; đáng ao ước, đáng khát khao.tính từ
- Khêu gợi (dục vọng).tính từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
A quiet home is desirable for study.
-
The song felt oddly desirable to teens.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép