Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của desire.động từ
Tiếng Nhật
- 欲しいほしいmuốn có, mong muốn
Ví dụ
-
She is desiring a quiet place to read.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép