Nghĩa tiếng Việt
- Thèm muốn; ước ao, khát khao, mơ ước.tính từ
Ví dụ
-
He was desirous of finding a new job soon.
-
to be desirous of doing something
khát khao làm việc gì
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép