TanroDictionary Sổ từ

desisted

/dɪˈzɪstɪd/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của desistđộng từ

Ví dụ

  1. They desisted when the teacher arrived.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép