TanroDictionary Sổ từ

desktop

/ˈdesktɒp/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Mặt bàndanh từ
  2. Trong giao diện cửa sổ đồ họa trên máy tính. Một nơi trên màn hình máy tính chứa các biểu tượng và thực đơn giúp ích cho làm việc với máy tính, tương tự như bề mặt bàn làm việc. Đây là đặc điểm thường có của các môi trường màn hình nền như Windows, Apple Macintosh, KDE, GNOME. Người dùng có thể di chuyển các biểu tượng, tượng trưng cho tập tin và liên kết, như di chuyển đồ vật trên mặt bàn.danh từ
  3. Tính chất để trên bàn được. Ví dụ: desktop computer là máy tính để bàn.tính từ
  4. Tính chất của máy tính cá nhân hay môi trường màn hình nền. Ví dụ: desktop publication là xuất bản với máy tính cá nhân.tính từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The desktop played a key role.

  2. She saw the desktop yesterday.

  3. The plan looked desktop in practice.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép