Nghĩa tiếng Việt
- Chuột đetman (thú ăn sâu bọ tương tự chuột chũi).danh từ
Ví dụ
-
The desman hid near the river bank.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈdɛsmən/
The desman hid near the river bank.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép