TanroDictionary Sổ từ

desman

/ˈdɛsmən/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chuột đetman (thú ăn sâu bọ tương tự chuột chũi).danh từ

Ví dụ

  1. The desman hid near the river bank.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép