Nghĩa tiếng Việt
- Bị tàn phá, tan hoang, đổ nát.tính từ
- Hoang vắng, không người ở, tiêu điều.tính từ
- Bị ruồng bỏ, bị bỏ rơi; lẻ loi, bơ vơ, cô độc.tính từ
- Đau buồn, buồn phiền, sầu não.tính từ
- Tàn phá, phá huỷ, làm tan hoang.động từ
- Làm hoang vắng, làm sụt số dân (của một vùng).động từ
- Ruồng bỏ, bỏ bơ vơ, bỏ rơi.động từ
- Làm buồn phiền, làm u sầu, làm phiền muộn; làm thất vọng.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The storm left the garden desolate.
-
They found a desolate beach at dawn.
-
The lost dog looked desolate and lonely.
-
She felt desolate after hearing the news.
-
The flood can desolate a whole village.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép