TanroDictionary Sổ từ

despairing

/dɪˈspeərɪŋ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hết hy vọng, thất vọng, tuyệt vọng.tính từ
  2. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của despair.động từ

Ví dụ

  1. Her despairing face showed she had lost hope.

  2. He was despairing after the failed test.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép