TanroDictionary Sổ từ

desperado

/ˌdespəˈrɑːdəʊ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Kẻ liều mạng tuyệt vọng.danh từ

Ví dụ

  1. The desperado ran when the alarm sounded.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép