Nghĩa tiếng Việt
- Kẻ liều mạng tuyệt vọng.danh từ
Ví dụ
-
The desperado ran when the alarm sounded.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌdespəˈrɑːdəʊ/
The desperado ran when the alarm sounded.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép