Nghĩa tiếng Việt
- Liều lĩnh, liều mạng.D
Tiếng Nhật
- 必死になってひっしになってliều mạng, dốc hết sức
- 一生懸命いっしょうけんめいhết sức mình, cật lực, chăm chỉ
Ví dụ
-
He ran desperateli to catch the bus.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép