Nghĩa tiếng Việt
- Sự liều lĩnh tuyệt vọng.danh từ
- Sự tuyệt vọng.danh từ
Tiếng Nhật
- 自棄やけsự tuyệt vọng, buông xuôi
- 窮余きゅうよbước đường cùng, tuyệt vọng
- 自暴自棄じぼうじきtuyệt vọng, buông xuôi, tự bỏ mặc mình
- 死に物狂いしにものぐるいsự liều chết, vật lộn tuyệt vọng
Ví dụ
-
She spoke with desperation in her voice.
-
They were driven to desperation by the heavy debt.
-
to drive someone to desperation
(thông tục) dồn ai vào cảnh tuyệt vọng, dồn ai vào thế cùng
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép