TanroDictionary Sổ từ

despise

/dɪˈspaɪz/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Xem thường, coi khinh, khinh miệtđộng từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The entry despise points to thường, coi khinh, khinh miệt.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép