TanroDictionary Sổ từ

despising

/dɪˈspɑɪzin/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của despise.động từ
  2. Khinh bỉ; khinh miệt.tính từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. He keeps despising people who ask for help.

  2. Her despising smile hurt his feelings.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép