Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của despise.động từ
- Khinh bỉ; khinh miệt.tính từ
Tiếng Nhật
- 軽蔑けいべつsự khinh miệt, coi khinh
Ví dụ
-
He keeps despising people who ask for help.
-
Her despising smile hurt his feelings.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép