Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của despoilđộng từ
Ví dụ
-
The storm despoiled the garden path.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/dɪspˈɔɪld/
The storm despoiled the garden path.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép